Giá Tấm Nhựa Mica Của Các Hãng Nổi Tiếng Trên Thị Trường

Bảng báo giá tấm nhựa Mica của các đơn vị có tên tuổi trên toàn quốc. Thông số kỹ thuật Mẫu plexiglass trong suốt phủ màu, Đài Loan, Malaysia có bảng giá mới hôm nay.
Mica là một trong những vật liệu thiết yếu trong lĩnh vực quảng cáo và xây dựng. Nhựa Mica có ưu điểm là bề mặt nhẵn bóng, màu sắc đa dạng và tính thẩm mỹ cao nên mọi người có thể dễ dàng bắt gặp sản phẩm này trong mọi công trình quảng cáo.
1. Tìm thông tin về tấm Mica nhựa dẻo
Xem Thêm: Mẫu Cửa Cuốn Đẹp 2022 | Cập Nhật Bảng Giá Mới Nhất Hiện Nay
Tùy theo mục đích sử dụng mà bạn có thể lựa chọn loại Mica phù hợp với nhu cầu và giá thành của mình. Nhưng khách quan mà nói, sử dụng Mica có nguồn gốc, xuất xứ và thương hiệu rõ ràng giúp cho quá trình sản xuất trở nên dễ dàng hơn, tạo ra một sản phẩm luôn tốt, bền, đẹp, bắt mắt hơn.
Thông tin cho những ai chưa biết, Mica là tên thương hiệu sản xuất tấm nhựa acrylic có in logo của hãng lên sản phẩm. Từ đó, nhiều người hiểu nhầm về tên gọi Mica, và tên gọi Mica ngày càng trở nên phổ biến, bảng acrylic hiện nay thường được gọi là bảng Mica.
Mica có độ dai, mịn, màu sắc và độ dày đa dạng, là chất liệu phổ biến và được sử dụng làm nguồn nguyên liệu chính trong ngành quảng cáo. Ngoài ra, Mica là vật liệu được sử dụng rộng rãi trong trang trí nội thất và sinh hoạt như: thay thế kính, làm vách ngăn phòng, kệ trưng bày, ốp tường hay trần, cửa …
2. Thông số kỹ thuật của tấm Mica
Các thông số kỹ thuật của tấm Mica được thể hiện qua:
- Kích thước tiêu chuẩn của tấm Mica: 1220 x 2440mm
- Độ dày tiêu chuẩn: 1.5mm ~ 30mm
3. Những ưu nhược điểm của Mica có thể bạn chưa biết
Tham Khảo Thêm: Mẫu Cửa Gỗ Gõ Đỏ Đẹp Nhất 2022 | Sang Trọng Và Hiện Đại
3.1 Về ưu điểm
Mica có xuất xứ từ các thị trường khác nhau như Malaysia, Trung Quốc, Đài Loan và đều có đặc điểm chung là dựa vào công nghệ sản xuất và giá thành khác nhau.
Công nghệ chống tia cực tím ngày càng được sử dụng phổ biến trong các sản phẩm mới tại các đơn vị sản xuất.
Nhiều kích thước với nhiều màu sắc khác nhau phục vụ cho nhiều ngành công nghiệp yêu cầu chất liệu này.
Các sản phẩm được sản xuất bằng công nghệ ép đùn thường có chất lượng tốt hơn rất nhiều.
Đạt tiêu chuẩn màu, không vị, không ảnh hưởng đến người sử dụng, bảo vệ môi trường.
Bền bỉ, đàn hồi, dễ uốn cong, tạo hình hoặc sơn.
3.2 Về nhược điểm
Với khổ lớn, việc di chuyển sẽ gặp một số khó khăn nhất định.
Các sản phẩm chất lượng thấp được bán với số lượng lớn trong các cửa hàng.
4. Tham khảo bảng giá tấm nhựa Mica trên thị trường hiện nay
Bảng giá Mica trong suốt Mica Fs
STT | Loại Mica | Mã màu | Quy cách | Giá tham khảo (VND) |
---|---|---|---|---|
1 | Mica Trong Suốt | DXB-0001 | 1220 x 2440 x 2mm | 410.000 |
2 | Mica Trong Suốt | DXB-0001 | 1220 x 2440 x 2.8mm | 560.000 |
3 | Mica Trong Suốt | DXB-0001 | 1220 x 2440 x 3mm | 585.000 |
4 | Mica Trong Suốt | DXB-0001 | 1220 x 2440 x 4.5mm | 1.020.000 |
5 | Mica Trong Suốt | DXB-0001 | 1220 x 2440 x 4.8mm | 1.110.000 |
6 | Mica Trong Suốt | DXB-0001 | 1220 x 2440 x 5mm | 1.170.000 |
7 | Mica Trong Suốt | DXB-0001 | 1220 x 2440 x 8mm | 1.835.000 |
8 | Mica Trong Suốt | DXB-0001 | 1220 x 2440 x 10mm | 2.215.000 |
9 | Mica Trong Suốt | DXB-0001 | 1220 x 2440 x 15mm | 3.525.000 |
Lưu ý:
- Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT.
- Bảng giá không bao gồm phí vận chuyển.
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo
- Giá Mica có thể thay đổi tùy theo thị trường và nhà cung cấp.
- Liên hệ nhà cung cấp và đại lý để có giá tốt nhất.
Mica trong suốt là gì?
Mica trong suốt là một loại nhựa PPC tổng hợp với đặc điểm nổi bật là độ đàn hồi cao, mềm dẻo và khả năng dẫn sáng lên đến 90%. Mica trong suốt được sử dụng nhiều trong thiết kế nội thất. Chúng thay thế cửa kính tiết kiệm chi phí và rất hiệu quả khi được phủ một lớp chống xước. Dễ dàng lắp đặt, vệ sinh, vận chuyển và bảo quản.
Ứng dụng của Mica trong suốt
- Ứng dụng ngành quảng cáo: làm bảng hiệu, biển quảng cáo, chữ nổi, hộp đèn
- Ứng dụng trong ngành nội thất: để bàn, ốp tường, vách ngăn văn phòng hoặc gia đình, hành lang … vv.
- Dùng làm quà tặng, đồ trang trí: đồng hồ, tranh ảnh, kỷ niệm chương …. vv
5. Bảng giá Mica màu
Xem Thêm: Mẫu Cửa Gỗ Kính 2 Cánh Đẹp Làm Bạn Yêu Ngay Từ Cái Nhìn Đầu Tiên
Thông số kỹ thuật Bảng giá Mica màu 1220mmx2440mm
STT | Độ dày | Mã màu | Quy cách | Giá tham khảo (VND) |
---|---|---|---|---|
1 | 1,5mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 500,000 |
2 | 1,8mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 595,000 |
3 | 2 mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 622,000 |
4 | 2,5mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 731,000 |
5 | 2 ,8mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 806,000 |
6 | 3 mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 858,000 |
7 | 3.8 mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 1,065,000 |
8 | 4 mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 1,117,000 |
9 | 4,5mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 1,247,000 |
10 | 4,8mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 1,324,000 |
11 | 5 mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 1,377,000 |
12 | 5,8mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 1,584,000 |
13 | 6 mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 1,636,000 |
14 | 7.8 mm | CT22 | 1220mmx2440mm | 2,102,000 |
Lưu ý:
- Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT.
- Bảng giá không bao gồm phí vận chuyển.
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo
Mica màu là gì?
Cũng giống như các loại Mica khác, Mica màu có độ dẻo dai, độ dẻo và độ bền cao nên nó thích hợp làm vật liệu đa ngành, nhưng chủ yếu là quảng cáo. Các nhà sản xuất phủ một lớp màu lên bề mặt Mica để tăng thêm tính thẩm mỹ và nhu cầu sử dụng của người dùng.
Ứng dụng của Mica màu
- Tạo biển quảng cáo, hộp đèn, tranh ảnh …
- Dùng để trang trí nội thất, nền …
- Dùng làm vách ngăn, hành lang, lối đi, trang trí tường …
6. Tham khảo bảng báo giá Mica giá rẻ
Bảng báo giá Mica giá rẻ thị trường
STT | Quy cách | Màu sắc | Thông tin sản phẩm | Giá tham khảo (VND) |
---|---|---|---|---|
1 | 1220×1830 | Màu trong, sữa | Mica 0.9mm | 170000 |
2 | 1220×2440 | Trong, sữa, đen, đỏ, xanh tím | Mica 1.2mm | 250000 |
3 | 1220×2440 | Trong, sữa, đen, đỏ, xanh tím | Mica 1.8mm | 350000 |
4 | 1220×2440 | Màu trong | Mica 2mm | 390000 |
5 | 1220×2440 | Màu trong | Mica 2.5mm | 480000 |
6 | 1220×2440 | Màu trong, sữa | Mica 2.7mm | 530000 |
7 | 1220×2440 | Màu trong | Mica 3mm | 580000 |
8 | 1220×2440 | Màu trong, sữa | Mica 3.5mm | 650000 |
9 | 1220×2440 | Màu trong, sữa | Mica 3.7mm | 690000 |
10 | 1220×2440 | Màu trong, sữa | Mica 4mm | 765000 |
11 | 1220×2440 | Màu trong | Mica 4.5mm | 850000 |
Lưu ý:
- Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT.
- Bảng giá không bao gồm phí vận chuyển.
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo
Mica rẻ tiền thường được sản xuất bằng quá trình chuẩn bị có chứa nhiều tạp chất. Vì vậy độ bền thấp, giá thành rẻ, thích hợp cho các ứng dụng ngắn hạn. Đây cũng là một lưu ý trước khi lựa chọn sử dụng.
7. Bảng giá Mica Đài Loan
Bảng báo giá Mica Đài Loan trên thị trường.
STT | Quy cách | MÀU TRONG KÍNH (000) | TRẮNG SỮA | CÁC MÀU ĐỤC) |
---|---|---|---|---|
1 | Mica 1.5mm | 616000 | 656000 | 696000 |
2 | Mica 2.0mm | 772000 | 812000 | 852000 |
3 | Mica 2.5mm | 927000 | 967000 | 1007000 |
4 | Mica 2.8mm | 1034000 | 1074000 | 1114000 |
5 | Mica 3.0mm | 1106000 | 1146000 | 1186000 |
6 | Mica 4.0mm | 1474000 | 1514000 | 1554000 |
7 | Mica 4.5mm | 1659000 | 1699000 | 1739000 |
8 | Mica 4.8mm | 1774000 | 1814000 | 1854000 |
9 | Mica 5.0mm | 1843000 | 1883000 | 1923000 |
10 | Mica 5.8mm | 2147000 | 2187000 | 2227000 |
11 | Mica 6.0mm | 2211000 | 2251000 | 2291000 |
12 | Mica 7.8mm | 2875000 | 2915000 | 2955000 |
13 | Mica 8.0mm | 2949000 | 2989000 | 3029000 |
14 | Mica 9.0mm | 3310000 | 3350000 | 3390000 |
15 | Mica 9.8mm | 3600000 | 3640000 | 3680000 |
Lưu ý:
- Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT.
- Bảng giá không bao gồm phí vận chuyển.
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo
Dựa trên dây chuyền sản xuất thương hiệu Mica FS, Mica CC, Mica SH ..vv, sản phẩm được nhập khẩu từ Đài Loan, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, bền đẹp và chất lượng cao. Khách hàng có thể sử dụng sản phẩm này một cách an toàn tùy theo nhu cầu của riêng mình.
8. Bảng giá Mica Malaysia
Bảng giá Mica nhập khẩu Malaysia
STT | QUY CÁCH | MÀU TRONG KÍNH (000) | TRẮNG SỮA | CÁC MÀU ĐỤC |
---|---|---|---|---|
1 | Mica 1.0mm | 300000 | 320000 | 340000 |
2 | Mica 1.5mm | 460000 | 480000 | 500000 |
3 | Mica 1.8mm | 520000 | 540000 | 560000 |
4 | Mica 2.0mm | 600000 | 620000 | 640000 |
5 | Mica 2.5mm | 690000 | 710000 | 730000 |
6 | Mica 2.8mm | 780000 | 800000 | 820000 |
7 | Mica 3.0mm | 870000 | 890000 | 910000 |
8 | Mica 3.5mm | 1040000 | 1060000 | 1080000 |
9 | Mica 4.0mm | 1210000 | 1230000 | 1250000 |
10 | Mica 4.5mm | 1300000 | 1320000 | 1340000 |
11 | Mica 5.0mm | 1450000 | 1470000 | 1490000 |
12 | Mica 10mm | 3040000 | 3060000 | 3080000 |
13 | Mica MÈ 3.0mm | 320000 | 340000 | 360000 |
Lưu ý:
- Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT.
- Bảng giá không bao gồm phí vận chuyển.
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo
9. Báo giá Mica Diffuser
Bảng báo giá máy khuếch tán Mica trên thị trường
STT | TÊN SẢN PHẨM | ĐVT | QUY CÁCH/Cuộn | GIÁ THAM KHẢO (VND) |
---|---|---|---|---|
1 | Tản sáng PS – LS0650B dày 1.2mm 2 mặt nhám | TẤM | 1m22 x 1m22 | 449.000 |
2 | Tản sáng PC – LH0555E dày 1mm 1 mặt nhám | TẤM | 1m22 x 1m22 | 1.449.000 |
3 | Tản sáng PC – LH0555E dày 1.5mm 1 mặt nhám | TẤM | 1m22 x 1m22 | 1.890.000 |
4 | Tản sáng PC – LH0570B dày 1.5mm 2 mặt nhám | TẤM | 1m22 x 2m44 | 1.920.000 |
5 | Tản sáng PC – LH04 dày 2mm 2 mặt trơn | TẤM | 1m22 x 2m44 | 1.950.000 |
6 | Tản sáng PC – LH04 dày 3mm 2 mặt trơn | TẤM | 2m x 20m | 799.000 |
7 | Tản sáng PC – LH04 dày 4.5mm 2 mặt trơn | M2 | 2m x 20m | 1.195.000 |
Lưu ý:
- Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT.
- Bảng giá không bao gồm phí vận chuyển.
- Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo
Bảng Mica hay còn gọi là bảng đèn hay tăng âm ánh sáng được sử dụng rất nhiều trong các công trình thiết kế nội thất, kiến trúc. Chúng có khả năng mở rộng quy mô gấp 2,2 lần so với các sản phẩm thông thường vì chúng kết hợp các chất phụ gia của riêng mình trong công thức sản xuất. Thêm vào vẻ đẹp của tòa nhà là rất nhiều chất cách nhiệt, chống cháy và không dẫn điện.
Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị cung cấp khác nhau nhưng việc tìm cho mình một đơn vị chất lượng và giá cả phù hợp luôn là vấn đề nan giải của người tiêu dùng. Nếu khách hàng chưa tin tưởng với giá trực tuyến, hãy đến trực tiếp các cửa hàng, nhà cung cấp, nhà phân phối để có giá tốt nhất và cung cấp các tài liệu liên quan đến sản phẩm để nhận biết sản phẩm đó đến từ nhà sản xuất nào. Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời gian, địa điểm giao hàng … vv
Chúng tôi hy vọng những thông tin của chúng tôi về giá tấm nhựa Mica sẽ giúp bạn cân đối được chi phí sử dụng Mica cho nhu cầu của mình. Hi vọng được gặp lại tất cả các bạn trong những bài viết tiếp theo!
“Ghé thăm trang web Tecco Skyville Tower của chúng tôi mỗi ngày để cập nhật tin tức nhé”